Phạm Văn Hải

Năm sinh1950
Quê quánDương Cước- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 20/03/1972
Nơi hy sinhDốc A2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046651]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hải, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/03/1972, Quê quán=Dương Cước- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dốc A2, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27074 (số thứ tự 1046651).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 20/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Quang Việt sinh 1953 · Xã Đồi- Nam Tiến- Phổ Yên
  2. Ngô Minh Tuấn sinh 1953 · Phố Gia Sàng- Thái Nguyên
  3. Siêu Pok sinh 1945 · Làng Siu- E12- Huyện 5- Gia Lai
  4. Kơ Pă Nươr sinh 1950 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Bim sinh 1940 · Kỳ Khương- Tam Kỳ- Quảng Nam
  6. Nguyễn Văn Nguyên sinh 1940 · Thanh Minh- Nam Hồng- Kiến Xương- Thái Bình
  7. Phạm Kim Nhạc sinh 1942 · Bạch Trung- Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
  8. Phạm Bá Khởi sinh 1951 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Thiện Hiển sinh 1950 · Số 2 ngõ 105 Thụy Khê- Ba Đình- Hà Nội
  10. Hoàng Vu sinh 1946 · Cẩm Năng- Cẩm Xuyên
  11. Chu Hỹ Chung sinh 1940 · Chợ Hoàng- Thượng Cường- Chi Lăng
  12. Nguyễn Trọng Bằng sinh 1950 · Hoàng Lộc- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng
  13. Nguyễn Xuân Hợp sinh 1952 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng
  14. Hoàng Xuân Phiên sinh 1949 · An Mỗng- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
  15. Nguyễn Văn Chuông sinh 1953 · Yên Phú- Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà
  16. Nguyễn Hữu Kính sinh 1954 · Dục Quang- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  17. Đào Ngọc Vĩnh sinh 1947 · Cờ Đỏ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  18. Nguyễn Văn Thời sinh 1952 · Yên Mỹ- Nghĩa Phúc- Thành Vinh- Nghệ An
  19. Nguyễn Văn Hùng sinh 1953 · Đồng Trại- Nghi Phúc- Nghi Lộc- Nghệ An
  20. Đinh Quang Sự sinh 1951 · Thương Gia- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình
  21. Nguyễn Văn Khoán sinh 1946 · Nguyên Định- Minh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
  22. Trần Quang Nguyên sinh 1950 · Bá Thôn- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình
  23. Hoàng Minh Kim sinh 1941 · Rồi Công- An Tráng- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  24. Vũ Văn Sâu sinh 1954 · Thái Bình- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  25. Lê Xuân Lĩnh sinh 1949 · HTX Anh Ninh- Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  26. Lê Duy Chấp sinh 1952 · Xóm Giới- Đông Quang- Đông Sơn- Thanh Hóa
  27. Nguyễn Đình Chăm sinh 1948 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
  28. Nguyễn Duy Tiến sinh 1953 · nguyên xá- Đông Hưng- Thái Bình
  29. Nguyễn Xuân Nguyên sinh 1940 · Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình
  30. Ngô Minh Tuấn sinh 1953 · Phố Gia Săng- Thành Phố Thái Nguyên
  31. Ngô Quang Việt sinh 1953 · Xã Đồi Nam Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái