Trần Đình Hồng

Năm sinh1949
Quê quánNiệm Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình
Ngày hy sinh 26/02/1972
Nơi hy sinhĐồi 715, Kon Tum
Vị trí mộ (98-77)04 Kon Tum m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046650]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Hồng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/02/1972, Quê quán=Niệm Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 715, Kon Tum, Vị trí mộ=(98-77)04 Kon Tum m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27073 (số thứ tự 1046650).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 26/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Lưu
  2. Phạm Văn Vợi
  3. Lại Văn Hiền
  4. Hà Văn Thưởng
  5. Lê Văn Khải
  6. Vũ Xuân Tưởng
  7. Lại Văn Hiểu
  8. Đào Xuân Tưởng