Trần Công Soát

Năm sinh1945
Quê quánQuỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình
Ngày hy sinh 13/02/1968
Vị trí mộ Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046615]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Soát, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/02/1968, Quê quán=Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27038 (số thứ tự 1046615).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Soát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Soát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 13/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Trung
  2. Đặng Văn Tuyên
  3. Lê Quang Vinh
  4. Lê Văn Lự
  5. Trần Xuân Minh
  6. Phạm Chí Út
  7. Hoàng Khắc Nhật
  8. Trịnh Xuân Hưng
  9. Đoàn Văn Mạn