Cao Anh Chắt

Năm sinh1949
Quê quánĐông Minh- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 14/12/1969
Nơi hy sinhPu Pơ Răng
Vị trí mộ (59750-47685) 1/50000, Pu Pơ Răng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046585]: Lietsi {Họ tên=Cao Anh Chắt, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/12/1969, Quê quán=Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pu Pơ Răng, Vị trí mộ=(59750-47685) 1/50000, Pu Pơ Răng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27008 (số thứ tự 1046585).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Anh Chắt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Anh Chắt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 14/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tạo
  2. Hà Viết Lốc
  3. Dương Mạnh Sáng
  4. Ngô Sĩ Oanh
  5. Phạm Đức Cẩm
  6. Bùi Xuân Dung
  7. Nguyễn Hữu Đương
  8. Đinh Tiến Lòng
  9. Trịnh Văn Tĩnh
  10. Bùi Đức Long
  11. Bùi Tiến Hiếu