Hoàng Nhật Hưng

Năm sinh1945
Quê quánĐồng Tiên- Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 26/02/1966
Nơi hy sinhBun Đôn
Vị trí mộ Gần Buôn đôn, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046349]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Nhật Hưng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26/02/1966, Quê quán=Đồng Tiên- Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bun Đôn, Vị trí mộ=Gần Buôn đôn, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26772 (số thứ tự 1046349).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Nhật Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Nhật Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 26/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trác sinh 1941 · Cấp Tiến- Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Hoàng Văn Trực sinh 1947 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Tơn sinh 1947 · Hòa Bắc- Hiến Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  4. Lê Quốc Thể sinh 1945 · Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Lê Thái Lộc sinh 1945 · Hưng Xá- Hưng Nguyên- Nghệ An
  6. Tạ Đăng Quyến sinh 1934 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Chúc sinh 1941 · Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  8. Lê Trí Nghi sinh 1944 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Lê Tiến Thuyết sinh 1945 · Long Văn- Đông Lợi- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Sỹ Tình sinh 1947 · Mỹ Hòa- Sơn Hòa- Hương Sơn
  11. Trần Văn Tạo sinh 1946 · Anh Giang- Quảng trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
  12. Võ Đình Thơm sinh 1937 · Mỹ Cát- Phù Mỹ- Bình Định