Hồ Đức Đại

Năm sinh1947
Quê quánHưng Đào- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 22/02/1970
Nơi hy sinhĐêSơRơm, A3 K7, Gia Lai
Vị trí mộ (33-25)04 1/25000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046341]: Lietsi {Họ tên=Hồ Đức Đại, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=22/02/1970, Quê quán=Hưng Đào- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ĐêSơRơm, A3 K7, Gia Lai, Vị trí mộ=(33-25)04 1/25000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26764 (số thứ tự 1046341).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Đức Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Đức Đại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 22/02/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Lý
  2. Đinh Nơch
  3. Thân Văn Tuyết
  4. Lê Thế Sĩ
  5. Trịnh Đình Giáo
  6. Nguyễn Xuân Thảo
  7. Phùng Văn Điệp
  8. Vương Văn Viên
  9. Phạm Văn Bờm