Thái Khắc Mão

Năm sinh1939
Quê quánThịnh Khánh- Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/03/1973
Nơi hy sinhCam Phu Chia
Vị trí mộ N-T hoa kiều ngả 4 đi Sanuncrachie

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046336]: Lietsi {Họ tên=Thái Khắc Mão, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24/03/1973, Quê quán=Thịnh Khánh- Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cam Phu Chia, Vị trí mộ=N-T hoa kiều ngả 4 đi Sanuncrachie}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26759 (số thứ tự 1046336).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thái Khắc Mão” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thái Khắc Mão” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/03/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Văn Mạnh sinh 1953 · Bản Quân- Tôn Minh- Na Rì- Bắc Thái
  2. Hà Sĩ Biên sinh 1952 · Chi Nội- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Phạm Viết Long sinh 1947 · Phương Năng- Hòa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  4. Nguyễn duy Huê sinh 1947 · Hợp Ba- Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Nguyễn Hữu Ngừng sinh 1954 · Thôn Bắc- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Thôn sinh 1953 · Võng La- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Trường sinh 1952 · Thôn Mâng- Kim Ngọc- Bắc Quang- Hà Giang
  8. Nguyễn Văn Lý sinh 1950 · Tấn Khâu- Phú Nam- Vị Xuyên- Hà Giang
  9. Nguyễn Hữu Cát sinh 1952 · Đông Lai- Diên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây
  10. Nghiêm Đình Chung sinh 1953 · Đồng Lạc Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Giảng sinh 1952 · Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng
  12. Phạm Đức Quỳ sinh 1950 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  13. Tráng Chỉ Sài sinh 1949 · Làng Phổ- Thế nà- Xín Mần- Hà Giang
  14. Lục Văn Mạnh sinh 1953 · Bảo Quân- Côn minh- Nà Rì- bắc Thái