Nguyễn Thế Nghĩa

Năm sinh1941
Quê quánHào Thọ- Hiến Xuân Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 26/10/1972
Nơi hy sinhXu Mơ Bang, Đắc Lắc
Vị trí mộ (89-10)05 Phú Thiện Đắc Lắc mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046323]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Nghĩa, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26/10/1972, Quê quán=Hào Thọ- Hiến Xuân Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xu Mơ Bang, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(89-10)05 Phú Thiện Đắc Lắc mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26746 (số thứ tự 1046323).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 26/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đăng Chỉnh
  2. Chu Xuân Nghi
  3. Lê Thế Bốt
  4. Phạm Văn Khởi
  5. Nguyễn Văn Câu
  6. Phạm Hữu Long
  7. Nguyễn Hữu Long
  8. Phạm Tuấn Khang
  9. Hoàng Văn Thọ
  10. Bùi Thanh Bình
  11. Trần Minh Thuận
  12. Nguyễn Quang Ký
  13. Lê Hữu Dũng
  14. Phạm Quang Huấn
  15. Dương Hữu Trung
  16. Trần Minh Tùng
  17. Trương Hữu Trưng
  18. Vi Văn Hợp
  19. Bùi Chính Bảng
  20. Hà Văn Hào
  21. Phùng Quốc Lân
  22. Phạm Ngọc Sơn
  23. Đinh Tiến Thục
  24. Nguyễn Huy Mích
  25. Trần Thế Tới
  26. Nguyễn Quang Khoa
  27. Nguyễn Văn Lơ
  28. Trần Công Chiến
  29. Trần Viết Dung
  30. Nguyễn Văn Tích
  31. Nguyễn Văn Thể
  32. Phạm Văn Thĩnh
  33. Phạm Đăng Chĩnh