Nguyễn Văn Hưng

Năm sinh1937
Quê quánLong Đình- Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 13/05/1968
Nơi hy sinhCôn Thục, K6, Gia Lai
Vị trí mộ Tại Côn Thục

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046312]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hưng, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=13/05/1968, Quê quán=Long Đình- Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Côn Thục, K6, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại Côn Thục}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26735 (số thứ tự 1046312).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 13/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Chương sinh 1948 · Nông Thịnh- Bạch Thông
  2. Nguyễn Công Úy sinh 1951 · Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Lê Viết Hài sinh 1946 · Long Phú- Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Trần Tuấn Ngọc Đọi Nhất- Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
  5. Trần Tuấn Ngọc Đọi Nhất- Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
  6. Lương Văn Nọng sinh 1947 · Chí Thảo- Quảng Uyên- Cao Bằng
  7. Trần Ngọc Thuân sinh 1950 · Lam Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  8. Phạm Văn Chức Trấn Hưng Tiên lãng- Hải Phòng
  9. Cao Xuân Đạt Hạnh Phúc- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
  10. Lương Thanh Dũng Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Thận sinh 1944 · An Đồng- Phụ Dực- Thái Bình
  12. Phạm Minh Thuân sinh 1947 · Duyên Phúc- An Đồng- Duyên Hà- Thái Bình
  13. Lê Văn Bản sinh 1945 · Đông Hưng- Đông Sơn- Thanh Hóa
  14. Phùng Đình Quang sinh 1948 · Hoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  15. Trần Văn Thịnh sinh 1945 · Bồ Lý- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  16. Trần Văn Thịnh sinh 1945 · Bồ Lý- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  17. Lê Văn Khụy Nà Chung- Dân Chủ- Bảo Yên- Yên Bái
  18. Hà Văn Thả Bạ Thọc- Yên Thắng- Lục Yên- Yên Bái
  19. Hoàng Thế Khánh sinh 1941 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hà Tây
  20. Nguyễn Thế Tác sinh 1940 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây
  21. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1942 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  22. Đinh Ngọc Nội sinh 1947 · Chí Thảo- Quảng Uyên- Cao Bằng
  23. Phạm Xuân Tiếp sinh 1938 · Phú Đông- Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa