Tô Vũ Thủy

Năm sinh1937
Quê quánĐức Long - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 20/10/1969
Nơi hy sinhViện 211 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Mộ số 3 Đ3 Khu B Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1160 (số thứ tự 1159).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Vũ Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Vũ Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 20/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Thường Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
  2. Phạm Danh Duệ Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.730.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  3. Nông Văn Con Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 9.93 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  4. Phạm Văn Hòe Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  5. Mai Xuân Bình Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  6. Hà Văn Vẽ Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  7. Hà Văn Vẽ Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung