Nguyễn Tất Tam

Năm sinh1955
Quê quánXóm 1- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 4/10/1974
Nơi hy sinhĐường 21, h5, Gia Lai
Vị trí mộ (17-20)06 nghĩa trang D2 mộ 9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046275]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tất Tam, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27306, Quê quán=Xóm 1- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, h5, Gia Lai, Vị trí mộ=(17-20)06 nghĩa trang D2 mộ 9}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26698 (số thứ tự 1046275).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tất Tam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tất Tam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 4/10/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Mạnh Hùng
  2. Nguyễn Bá Tín
  3. Đỗ Đắc Hữu
  4. Dương Thắng Lợi
  5. Vũ Đình Chứ
  6. Nguyễn Ngọc Phóc
  7. Lê Minh Thanh
  8. Hán Văn Hưng
  9. Lã Văn Hoàn
  10. Chử Lương Thanh
  11. Nguyễn Duy Thủ
  12. Nguyễn Ngọc Vỵ
  13. Dương Mạnh Hùng
  14. Bùi Đức Luân (Luận)