Trần Công Đức

Năm sinh1947
Quê quánĐông Thọ- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 19/11/1973
Nơi hy sinhLệ Ngọc, Gia Lai
Vị trí mộ (03-25) đông nam Dịt Lê

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046258]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Đức, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/11/1973, Quê quán=Đông Thọ- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Ngọc, Gia Lai, Vị trí mộ=(03-25) đông nam Dịt Lê}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26681 (số thứ tự 1046258).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Năm
  2. Nguyễn Đình Nhạc
  3. Phạm Văn Sinh
  4. Lê Văn Khánh
  5. Nguyễn Văn Hiển
  6. Nguyễn Vănt Cát
  7. Bùi Nình Nhung