Đinh Hữu Lục

Năm sinh1952
Quê quánĐông Đức- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 17/09/1972
Nơi hy sinhBầu Cạn đường 19 kéo dài
Vị trí mộ (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046184]: Lietsi {Họ tên=Đinh Hữu Lục, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/09/1972, Quê quán=Đông Đức- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bầu Cạn đường 19 kéo dài, Vị trí mộ=(19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26607 (số thứ tự 1046184).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Hữu Lục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Hữu Lục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Sĩ Vinh
  2. Thái Phương Liên
  3. Trần Văn Hả
  4. Nguyễn Văn Đỗ
  5. Nguyễn Ngọc Giao
  6. Hồ Viết Sinh
  7. Nguyễn Văn Hoan
  8. Lê Viết Tuế
  9. Vương Đình Chiển
  10. Âu Văn Ngát
  11. Âu Văn Ngát