Nguyễn Trọng Lý

Năm sinh1950
Quê quánNghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An
Ngày hy sinh 19/09/1972
Nơi hy sinhE5 H5 Gia Lai
Vị trí mộ (24-15)07 nghĩa trang C24 mộ 11

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046183]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Lý, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/09/1972, Quê quán=Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E5 H5 Gia Lai, Vị trí mộ=(24-15)07 nghĩa trang C24 mộ 11}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26606 (số thứ tự 1046183).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Lý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Lý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 19/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Hờn sinh 1953 · Đông Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Khắc Hùng sinh 1953 · Thôn Nhất- Bạch Đằng- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Bùi Ngọc Đáp sinh 1954 · Kinh Hậu- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình
  4. Nguyễn Quang Chiến sinh 1953 · An Vĩnh- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Đạng Quang Lìn sinh 1942 · Phúc Ứng- Sơn Dương
  6. Đinh Công Lợi sinh 1951 · La Vân- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  7. Nguyễn Duy Tăng sinh 1951 · Thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ
  8. Trần Văn Hóa sinh 1952 · Tiên Hương- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
  9. Trần Văn Khứu sinh 1942 · Thôn 2- Đông khê- An Hải- Hải Phòng
  10. Hoàng Hải Việt sinh 1941 · Đan Nhiệm- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An
  11. Nguyễn Hữu Khổng sinh 1954 · Thôn Trung- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  12. Hoàng Mạnh Thắng sinh 1949 · Nghĩa Thắng- Đông Hoàng- Đông Hưng- Thái Bình
  13. Bùi Ngọc Đáp sinh 1954 · Kinh Lậu- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình
  14. Hà Quang Hán sinh 1950 · Vũ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  15. Trần Ngọc Nghiệp sinh 1952 · Thôn Tác- Tam Thuấn- Phúc Thọ- Hà Tây
  16. Trần Văn Quá sinh 1950 · Từ Ô- Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng
  17. Phùng Văn Hờn sinh 1953 · Đông Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái