Bùi Thanh Miền (Miện)

Năm sinh1948
Quê quánVân Quang- Đa Phúc- An Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 26/06/1973
Nơi hy sinhChung Nghĩa
Vị trí mộ (92-14)06 Plây Preng mộ 4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046078]: Lietsi {Họ tên=Bùi Thanh Miền (Miện), Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26/06/1973, Quê quán=Vân Quang- Đa Phúc- An Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chung Nghĩa, Vị trí mộ=(92-14)06 Plây Preng mộ 4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26501 (số thứ tự 1046078).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Thanh Miền (Miện)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Thanh Miền (Miện)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 26/06/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tiến Hiền
  2. Võ Xuân Quế
  3. Nguyễn Xuân Dũng
  4. Đỗ Văn Thiếm
  5. Hà Văn Sỉn
  6. Phạm Trọng Cơ
  7. Phạm Văn Trị