Võ Minh Hải
| Năm sinh | 1931 |
|---|---|
| Quê quán | Thi Chân- Nam Dương- Nam Minh- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 15/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 10k Plây Kần |
| Vị trí mộ | 20.86.05 mộ 2 Bđồ Đắk Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045950]: Lietsi {Họ tên=Võ Minh Hải, Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=15/05/1972, Quê quán=Thi Chân- Nam Dương- Nam Minh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 10k Plây Kần, Vị trí mộ=20.86.05 mộ 2 Bđồ Đắk Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26373 (số thứ tự 1045950).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Minh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Võ Minh Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
44 người cùng hy sinh ngày 15/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Bài
- Hoàng Văn Giác
- Nông Văn Chằng
- Nông Văn Chằng
- Dương Văn Hiểu
- Nguyễn Văn Lập
- Trần Văn Tài
- Dương Đức Kiệm
- Đinh Văn Giám
- Hoàng Hải Nam
- Đinh Tân Tiến
- Trương Văn Giang
- Lê Thanh Bình
- Pham Đình Xứng
- Trần Văn Sửu
- Phạm Duy Líu
- Phạm Văn Ứng
- Kao Kiên Quyết
- Lê Văn Toại
- Lò Văn Tiệu
- Phạm Văn Đôn
- Bùi Văn Tệm
- Phạm Văn Tửu
- Bùi Văn Đông
- Nguyễn Đình Ký
- Nguyễn Đoàn Viễn
- Đỗ Quang Ngàn
- Đỗ Đức Bản
- Trương Văn Kỹ
- Lê Văn Hợp
- Trần Đăng (Tam)Sinh
- Lê Thanh Toái
- Hoàng Trung Huynh
- Nguyễn Văn Dần
- Phạm Văn Đãn (Đản)
- Trần Xuân Tại
- Phạm Văn Lứu
- Hoàng Duy Huynh
- Đinh Quang Bần
- Lê Văn Lập
- Phạm Văn Thiển
- Lê Sĩ Toàn
- Nguyễn Văn Sứng
- Phạm Văn Hiu