Nguyễn Văn Tháng

Năm sinh1949
Quê quánNghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 27/05/1969
Nơi hy sinhPlê Hiệp - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 13.76.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Đức Cơ Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1124 (số thứ tự 1123).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tháng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Đức Cơ — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tháng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 27/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Văn Thoại Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · bản Nước Lâu H29, Kon Tum
  2. Đào Quang Vịnh Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  3. Nguyễn Xuân Thụ Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu vực K50 Kông Hia
  4. Phạm Mạnh Hùng Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Văn Đức Lân Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.88.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hồ Nghĩa Trường Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Phạm Công Thắng Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Dương Vê Thoạn Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Phạm Văn Thanh Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Minh Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nông Văn Đồng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Tiến Phượng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Văn Mạnh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nông Văn Riệu Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Mã Hồng Tịch Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.93.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Nghì Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Trịnh Vương Toàn Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Hà Văn Nhật Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Đỗ Viết Vương (Vượng) Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Cao Như Hiền Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3