Đoàn Mạnh Phùng

Quê quánHải Nam- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 2/7/1974
Nơi hy sinhĐội điều trị 25
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 10 cũ nay là nghĩa trang của ĐT 25

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045910]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Mạnh Phùng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27212, Quê quán=Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 25, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 10 cũ nay là nghĩa trang của ĐT 25}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26333 (số thứ tự 1045910).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Mạnh Phùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Mạnh Phùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 2/7/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chương Ngọc Thành
  2. Ngô Văn Uy
  3. Hồ Văn Minh
  4. Nguyễn Văn Hùng
  5. Trương Ngọc Thanh
  6. Đỗ Văn Dương