Nguyễn Đức Bạch

Năm sinh1949
Quê quánLan Mậu- Lan Mậu- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 8/3/1974
Nơi hy sinhBắc Plei Me 6km, đường 21 H4, Gia Lai
Vị trí mộ (116-112)08 bắc đồn Plei Me 6km 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045896]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Bạch, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27096, Quê quán=Lan Mậu- Lan Mậu- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Plei Me 6km, đường 21 H4, Gia Lai, Vị trí mộ=(116-112)08 bắc đồn Plei Me 6km 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26319 (số thứ tự 1045896).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Bạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Bạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 8/3/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Trung Hà
  2. Bùi Mạnh Hà
  3. Nguyễn Ngọc Anh
  4. Nguyễn Đăng Hòa
  5. Lương Văn Bảo
  6. Nguyễn Văn Cần
  7. Nguyễn Tiến Thường
  8. Triệu Trung Hà
  9. Bùi Văn Hà
  10. Bùi Vịnh