Đoàn Thế Lược

Năm sinh1940
Quê quánNgọc Văn- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 30/01/1970
Nơi hy sinhTại A7
Vị trí mộ (20-70)05 đồi 843 ở A7 Giông 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045851]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Thế Lược, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=30/01/1970, Quê quán=Ngọc Văn- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại A7, Vị trí mộ=(20-70)05 đồi 843 ở A7 Giông 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26274 (số thứ tự 1045851).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Thế Lược” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Thế Lược” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 30/01/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Thành
  2. Nguyễn Chí Lanh
  3. Nguyễn Đức Long
  4. Phạm Văn Sắt