Doãn Văn Hữu

Năm sinh1950
Quê quánGiao Hoa - Xuân Thủy - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 22/05/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Nam Chư Thoi, H4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Đức Cơ Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1114 (số thứ tự 1113).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Doãn Văn Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Doãn Văn Hữu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Đức Cơ — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Doãn Văn Hữu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 22/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Vương Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Bắc đồi 600 làng Rã H40 - Gia Lai
  2. Nguyễn Chí Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  3. Chu Kiến Công Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam núi Chư Thoi, H4, Gia Lai
  4. Bế Văn Héo Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam núi Chư thoi, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Hãn Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đặng Quang Long Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Toán Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hà Văn Mão Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · N45
  9. Nguyễn Văn Tâm Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Gà
  10. Trịnh Văn Chất Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.10.01 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hoàng Văn Chờ Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Leng Văn Binh Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Ái Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Đình Sơ d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.08.03 bản đồ UTM 1/50.000