Vũ Công Kỷ

Năm sinh1943
Quê quánTrung Liệt- Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 6/4/1972
Nơi hy sinhNgô Trang
Vị trí mộ Phẫu E28, Kon Réo, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045749]: Lietsi {Họ tên=Vũ Công Kỷ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26395, Quê quán=Trung Liệt- Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Trang, Vị trí mộ=Phẫu E28, Kon Réo, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26172 (số thứ tự 1045749).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Công Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Công Kỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 6/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Sĩ Nghiệp
  2. Hoàng Khắc Dược
  3. A Vất
  4. Vũ Đình Thái
  5. Lê Văn Ổn
  6. Nguyễn Văn Hiền
  7. Trần Đức Thịnh
  8. Đặnh Hay
  9. Phạm Huy Tiến
  10. Hoàng Văn Thìn
  11. Vũ Mai Tuyết
  12. Hoàng Văn Dược
  13. Bùi Văn Phàn (Phăn)