Nghiêm Đình Đông

Năm sinh1947
Quê quánNghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 22/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-21)03 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045692]: Lietsi {Họ tên=Nghiêm Đình Đông, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=22/06/1972, Quê quán=Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-21)03 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26115 (số thứ tự 1045692).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nghiêm Đình Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nghiêm Đình Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 22/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Minh
  2. Vũ Văn Việt
  3. Vũ Minh Luật
  4. Bùi Ngọc Nhật
  5. Lê Văn Ninh
  6. Nguyễn Văn Thọ
  7. Tô Thành Trong
  8. Trương Hồng Phong
  9. Trần Văn Thái