Nguyễn Duy Chỉ

Năm sinh1946
Quê quánThanh Hoài- Thanh Phúc- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 18/01/1973
Nơi hy sinhVõ Định
Vị trí mộ (03-15)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045683]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Chỉ, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=18/01/1973, Quê quán=Thanh Hoài- Thanh Phúc- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Võ Định, Vị trí mộ=(03-15)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26106 (số thứ tự 1045683).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Chỉ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Chỉ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 18/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Tứ sinh 1945 · Khu Đông Tiên- Đồ Sơn- Hải Phòng
  2. Nguyễn Hùng Tiến sinh 1952 · Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  3. Lê Đình Mạo Sơn Trà- Hương Sơn
  4. Đỗ Khắc Chữ sinh 1944 · Hiền Ninh- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  5. Lê Ngọc Hựu sinh 1950 · Văn Lang- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Đức Phượng sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  7. Lê Bá Tư sinh 1952 · Khu 2- Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hải Phòng
  8. Võ Hồng Châu sinh 1947 · Nông trường 10- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An
  9. Phạm Anh Tú sinh 1953 · Anh Giang- Quảng trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
  10. Đào Văn Bình sinh 1945 · Cao Thắng- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  11. Lê Văn Quang sinh 1951 · Minh Tân- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  12. Cấn Văn Giá sinh 1949 · Xóm Lồng- Kim Giang- Thạch Thất- Hà Tây