Lý Văn Sáu

Năm sinh1949
Quê quánTân Thịnh- Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 8/4/1974
Nơi hy sinhĐường 21, Huyện 5, Gia Lai
Vị trí mộ (12-15)03 05 Nghĩa trang D1 Plei Breng m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045596]: Lietsi {Họ tên=Lý Văn Sáu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27127, Quê quán=Tân Thịnh- Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Huyện 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(12-15)03 05 Nghĩa trang D1 Plei Breng m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26019 (số thứ tự 1045596).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Văn Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 8/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Minh
  2. Phạm Văn Thoan
  3. Phạm Văn Bộp
  4. Trần Văn Thanh
  5. Vũ Hồng Bàng