Nguyễn Xuân Sức

Năm sinh1950
Quê quánHòa Thượng- Thương Lan- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 18/11/1972
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ (29-02)04 mộ 5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045575]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Sức, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=18/11/1972, Quê quán=Hòa Thượng- Thương Lan- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(29-02)04 mộ 5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25998 (số thứ tự 1045575).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Sức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Sức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 18/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Việt
  2. Phạm Văn Trường
  3. Nguyễn Hữu Tính
  4. Ngô (Nguyễn) Văn Phúc
  5. Phạm Công Tác
  6. Đỗ Văn Vi
  7. Dương Văn Báu
  8. Nguyễn Hữu Sóng
  9. Phạm Văn Ban
  10. Nguyễn Đình Thuận
  11. Bùi Trọng Nghiễm
  12. Nguyễn Hữu Lẽ
  13. Nguyễn Văn Tiến
  14. Nguyễn Thanh Tâm
  15. Nguyễn Văn Lô
  16. Nguyễn Hữu Tính
  17. Hòang Hữu Việt
  18. Ngô Văn Phúc