Ngô Thế Lan

Năm sinh1949
Quê quán19 thị xã Đáp Cầu- BắcNinh- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/07/1972
Nơi hy sinhBản Ri Ro 2, Kon Tum
Vị trí mộ (0604)06 Đắc Tô m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045563]: Lietsi {Họ tên=Ngô Thế Lan, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/07/1972, Quê quán=19 thị xã Đáp Cầu- BắcNinh- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Ri Ro 2, Kon Tum, Vị trí mộ=(0604)06 Đắc Tô m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25986 (số thứ tự 1045563).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Thế Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Thế Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Lợi
  2. Ngô Ngọc Tư
  3. Ngô Ngọc Tư
  4. Lê Văn Xưa
  5. Yơt
  6. Yok
  7. Nguyễn Xuân Cau
  8. Mai Văn Thiêm
  9. Đào Hữu Chiến
  10. Ngô Quang Ủi
  11. Nguyễn Ngọc Lai
  12. Trịnh Ngọc Khoa
  13. Nguyễn Văn Tự
  14. Hoàng Văn Lợi