Đinh Văn Tăng

Năm sinh1952
Quê quánLà Tán- Thi Ngân- Thạch An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 2/11/1973
Nơi hy sinhĐồn tâm Quan thanh an
Vị trí mộ Hủy thi hài

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045448]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Tăng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26970, Quê quán=Là Tán- Thi Ngân- Thạch An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn tâm Quan thanh an, Vị trí mộ=Hủy thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25871 (số thứ tự 1045448).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Tăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 2/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạc Văn Nghe sinh 1943 · Xí Bình- Bạch Thông- Bắc Thái
  2. Nguyễn Quốc Trung sinh 1952 · Thanh Sơn- Bắc Ninh- Hà Bắc
  3. Nguyễn Hữu Nha sinh 1944 · Nghĩa Quang- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  4. Nguyễn Quốc Toản sinh 1949 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Đình Lâm sinh 1953 · Man Lạn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Mậu sinh 1948 · Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú
  7. Lương Văn Biên sinh 1954 · Xuân Quang- Tam Nông- Vĩnh Phú
  8. Nông Văn Ón sinh 1950 · Minh Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  9. Nguyễn Văn Sì sinh 1952 · Thị trấn Bảo Lạc- Cao Bằng
  10. Hà Văn Tuấn sinh 1949 · Hà An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Hiền sinh 1954 · Xóm Mõ- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc
  12. Vũ Văn Hưng sinh 1948 · Trịnh Xá- Thiên Hưng- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  13. Nông Văn Ón sinh 1950 · minh Long- Hạ Long- Cao Bằng
  14. Hoàng Văn Sơn sinh 1953 · Tiểu Khu Trung Thành Thị Xã Thái Nguyên
  15. Đoàn Hữu Lê sinh 1947 · Hoàng Quỳ Hoàng Hóa Thanh hóa