Nông Văn Phụ

Năm sinh1949
Quê quánLũng Đa- Minh Long- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 28/04/1972
Nơi hy sinhVõ Định
Vị trí mộ (16-00)06 Blu Breng mộ 29 1/250000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045433]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Phụ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/04/1972, Quê quán=Lũng Đa- Minh Long- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Võ Định, Vị trí mộ=(16-00)06 Blu Breng mộ 29 1/250000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25856 (số thứ tự 1045433).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Phụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Phụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 28/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Nghị sinh 1952 · Trác Bút- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Trần Hải Đường sinh 1949 · Đồng Phú- Hòa Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Bùi Trường Thọ sinh 1952 · Hồi Xuân- Tú Sơn- An Thụy- Hải Phòng
  4. Bùi Văn Tiểu sinh 1948 · An Lư- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. Trần Mậu Đại sinh 1950 · Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Hóa sinh 1951 · Văn Phong- Nghi Lâm- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Phạm Quang Sức sinh 1949 · Đức Chính- Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Lê Đình Thích sinh 1952 · Hương Tiếm- Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  9. Hà Xuân Phạnh sinh 1952 · Xóm Men- Yên Hòa- Đà Bắc- Hòa Bình
  10. Nguyễn Minh Thông sinh 1948 · Tân Mỹ- Quảng Phúc- Quảng Trạch- Quảng Bình
  11. Nghiêm Văn Thoa sinh 1952 · Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  12. Đặng Xuân Tỉu sinh 1953 · Chiến Thắng- Ân Thi- Hải Hưng
  13. Đinh Việt Trung sinh 1950 · Tam Trung- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng
  14. Tăng Quốc Hưng sinh 1953 · Thị trấn Trùng Khánh- Cao Bằng
  15. Phạm Văn Thiệu sinh 1949 · Kim Sơn- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An
  16. Bùi Công Dũng Kinh Hò- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình
  17. Nguyễn Duy Thắng sinh 1949 · Lộng Khê- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  18. Phạm Văn Tuấn sinh 1947 · Sơn Hòa- Minh Châu- Đông Hưng- Thái Bình
  19. Lê Lượt sinh 1951 · Phú Thượng- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Phi Chắt sinh 1953 · Xom Do- Thạch Vĩnh- Thạch Hà
  21. Trần Văn Cừ sinh 1951 · Nam Minh Lệ- Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình
  22. Nguyễn Văn Tuấn sinh 1949 · Kim Lũ- Tân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây
  23. Dương Xuân Mùi sinh 1949 · Việt An- Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
  24. Phạm Xuân Thủy sinh 1949 · Đồng Mít- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  25. Nguyễn Văn Huấn sinh 1945 · Quán Đào- Tân Tiến- Gia Lộc- Hải Hưng
  26. Phạm Quang Phúc sinh 1951 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ-Thái Bình