Nông Văn Cao

Năm sinh1954
Quê quánMỹ Lương- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 21/08/1973
Nơi hy sinhNam ấp Pô Tau, tây nam Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045371]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Cao, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=21/08/1973, Quê quán=Mỹ Lương- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam ấp Pô Tau, tây nam Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25794 (số thứ tự 1045371).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Cao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Cao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 21/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Ngọc Long sinh 1952 · Nga Trung- Nga Sơn- Thanh Hóa
  2. Đinh Quốc Tịch sinh 1947 · Xóm 9- Giao Lạc- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Khánh Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  4. Lương Văn Mùi sinh 1952 · Hưng Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  5. Lê Văn Học sinh 1951 · Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Đình Nhân sinh 1950 · Thôn Lại- Quảng Ninh- Bắc Quang- Hà Giang