Lưu Đình Tâm

Năm sinh1949
Quê quánKhẩn Tổng - Mai Lạp - Bạch Thông
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 5/12/1969
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/100.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1066 (số thứ tự 1065).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đình Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Đình Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 5/12/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Hoa Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hợp huyện 67 cách Kon Tum 2km
  2. Trần Quang Tụng Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  3. Lê Văn Thành Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ 10.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  4. Nguyễn Huy Giang Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  5. Nguyễn Tiến Để Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 6.68.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Gia Đốc Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc làng Huỳnh, h4 - Gia Lai
  7. Trương Nho Lễ Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
  8. Nguyễn Kim Hợp Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.14 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
  9. Lương Văn Trọng Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.68 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Văn Nhềnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  11. Trần Hữu Vĩnh Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  12. Lý Tiếp Cận Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  13. Trần Xuân Hải Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  14. Hoàng Văn Thinh Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.10 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Thiện Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.84.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Lê Hữu Trung Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Phạm Đình Súy Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa dộ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Trần Văn Yên Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Vũ Thế Hiển Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn E Tiêu
  20. Hoàng Văn Dẹn Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Bế Ích Đề Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.13.06 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Phan Văn Báo Vận tải,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.12.09 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Sầm Xuân Thanh Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.12.06 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Như Chứ Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.13.04 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Mai Văn Tung Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.13.04 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Trịnh Đức Thịnh Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.13.02 bản đồ UTM 1/50.000