Dương Đội Thình

Năm sinh1949
Quê quánThân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 14/03/1969
Nơi hy sinhBuôn Thâm, H6, Đăklăk
Vị trí mộ Buôn Thâm, H6, Đăklăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045326]: Lietsi {Họ tên=Dương Đội Thình, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/03/1969, Quê quán=Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Thâm, H6, Đăklăk, Vị trí mộ=Buôn Thâm, H6, Đăklăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25749 (số thứ tự 1045326).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đội Thình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đội Thình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 14/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đạt sinh 1947 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
  2. Trần Hữu Phong sinh 1950 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Lê Văn Thông sinh 1944 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  4. Lê Văn Thông sinh 1946 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Hữu Sự sinh 1941 · Xuân Quan- Văn Giang- Hải Hưng
  6. Phạm Xuân Thìn sinh 1949 · Phú Mãn- Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hải Hưng
  7. Lê Viết Thuận sinh 1949 · Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa