Đàm Huy Thục

Năm sinh1938
Quê quánBình Long- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 20/06/1973
Nơi hy sinhNgô Thành, Kon Tum
Vị trí mộ (89-14)06 Plây Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045304]: Lietsi {Họ tên=Đàm Huy Thục, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=20/06/1973, Quê quán=Bình Long- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Thành, Kon Tum, Vị trí mộ=(89-14)06 Plây Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25727 (số thứ tự 1045304).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Huy Thục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Huy Thục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/06/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến
  2. Bùi Văn Nam
  3. Trần Đình Tình
  4. Trần Danh My
  5. Đào Văn Thình
  6. Hà Văn Thưỡi
  7. Lê Duy Dung
  8. Đinh Văn Quang
  9. Lê Văn Hòa
  10. Bùi Văn Nam