Phạm Văn Tràng

Năm sinh1939
Quê quánGiàng Chù- Nậm Khánh- Bắc Hà- Cao Bằng
Ngày hy sinh 14/07/1973
Nơi hy sinhĐồi 751 bắc Kon Tum
Vị trí mộ (18-01)04

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045298]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tràng, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=14/07/1973, Quê quán=Giàng Chù- Nậm Khánh- Bắc Hà- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 751 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(18-01)04}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25721 (số thứ tự 1045298).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tràng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tràng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 14/07/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạc Thiên Sử
  2. Đoàn Cường
  3. Nguyễn Văn Vị
  4. Trần Văn Bút
  5. Nguyễn Văn Đàn
  6. Nguyễn Văn Mai
  7. Hoàng Văn Dung
  8. Hoàng Lê Hồng