Lương Văn Đẩu

Năm sinh1949
Quê quánĐông Đức- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 3/9/1970
Nơi hy sinhT3 C02
Vị trí mộ (05-67)04 Tà Sẻng mộ 9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045184]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Đẩu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25814, Quê quán=Đông Đức- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T3 C02, Vị trí mộ=(05-67)04 Tà Sẻng mộ 9}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25607 (số thứ tự 1045184).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Đẩu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Đẩu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 3/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đình Nguyên
  2. Lê Ngọc Toán
  3. Phạm Ngọc Thiệu
  4. Phùng Thế Thanh
  5. Đinh Ngọc Võ