Nguyễn Văn Đang

Năm sinh1949
Quê quánXóm 11- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/7/1972
Vị trí mộ (91-26)01 Kon Tum 1/50000
An táng hiện nay Nghĩa trang Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045050]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đang, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26486, Quê quán=Xóm 11- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa trang Kon Tum, Vị trí mộ=(91-26)01 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25473 (số thứ tự 1045050).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đang” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đang” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Túc sinh 1950 · Thôn 5- Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Hồ Văn Bang sinh 1951 · Khối 4- khu phố 2- Thành Vinh- Nghệ An
  3. Lê Thanh sinh 1952 · Tân Đức- Tân Phúc- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Đỗ Xuân Tân sinh 1952 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Năng sinh 1952 · Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa
  6. Dương Hữu Quản sinh 1953 · Trí Yên- Bắc Sơn
  7. Lê Văn Việt sinh 1949 · Cả Thao- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  8. Nông Văn May sinh 1947 · Bắc Quang- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  9. Đỗ Thanh Hoà sinh 1947 · Lại Ốc- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
  10. Nguyễn Trọng Duệ sinh 1949 · Liên Minh- Võ Nhai
  11. Bùi Quang Thành sinh 1944 · Cốc Thành- Vụ Bản- Nam Hà
  12. Chu Văn Bảo sinh 1953 · Duyệt Trùng- Lê Trung- Hòa An- Cao Bằng
  13. Nguyễn Quang Hải sinh 1950 · Đồng Hội- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  14. Đinh Ánh Sánh sinh 1946 · Thạch Kim- Nga Thạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
  15. Vũ Văn Minh sinh 1945 · Hòa Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Duy Thuần sinh 1951 · Thọ Phú- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  17. Trần Văn Hồng sinh 1954 · Phú Đa- Hồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng
  18. Đỗ Xuân Lâm sinh 1954 · Ngọc Loan- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng
  19. Bùi Đức Cận Gia Lâm- Gia Viễn-
  20. Bùi Duy Pháy sinh 1950 · Dũng Phong- Kỳ Sơn-