Trịnh Đình Thuyết

Năm sinh1947
Quê quánKiên Long- Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 21/07/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa
Vị trí mộ (91-19)02 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045030]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đình Thuyết, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=21/07/1973, Quê quán=Kiên Long- Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Vị trí mộ=(91-19)02 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25453 (số thứ tự 1045030).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đình Thuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 21/07/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ngọc Thao
  2. Trần Văn Tình
  3. Trần Minh Thông
  4. Nguyễn Tất Hiếu