Nguyễn Thế Hanh

Năm sinh1947
Quê quánQuế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 18/06/1969
Nơi hy sinhKhu Plây Cần Kon Tum
Vị trí mộ X23-250 y87-400 Plây Cần

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045029]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Hanh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=18/06/1969, Quê quán=Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu Plây Cần Kon Tum, Vị trí mộ=X23-250 y87-400 Plây Cần}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25452 (số thứ tự 1045029).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Hanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Hanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 18/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nhâm Văn Hưng
  2. Nguyễn Văn Phú
  3. A Hoai
  4. Nguyễn Bá Ngần
  5. Nguyễn Văn Tình
  6. Trịnh Văn Chọn
  7. Nguyễn Văn Bôn
  8. Trịnh Văn Chọn
  9. Phạm Văn Khang
  10. Nguyễn Hồng Thanh
  11. Nguyễn Ngọc Sử
  12. Nguyễn Văn Trình
  13. Lê Trọng Quế