Ma Văn Huấn

Năm sinh1954
Quê quánKhôn Cướn- Yên Trạch- Phú Lương
Ngày hy sinh 12/2/1974
Nơi hy sinhCao điểm 492 Gia Lai (Đồn Tầm)
Vị trí mộ (23-00)02 01 xã E5 H5 Gia Lai Plei Abo Gaolang m35 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044923]: Lietsi {Họ tên=Ma Văn Huấn, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27072, Quê quán=Khôn Cướn- Yên Trạch- Phú Lương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 492 Gia Lai (Đồn Tầm), Vị trí mộ=(23-00)02 01 xã E5 H5 Gia Lai Plei Abo Gaolang m35 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25346 (số thứ tự 1044923).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Văn Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Văn Huấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 12/2/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Bình
  2. Ninh Viết Khang
  3. Bùi Văn Giám
  4. Hà Xuân Manh
  5. Vũ Xuân Canh