Mông Đình Hiên

Năm sinh1948
Quê quánKhảm Viềng- Tân Hòa- Định Hóa
Ngày hy sinh 13/02/1973
Nơi hy sinhĐường 14 Bãi Gỗ
Vị trí mộ Phẫu D3 Hà Lan, H5, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044911]: Lietsi {Họ tên=Mông Đình Hiên, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=13/02/1973, Quê quán=Khảm Viềng- Tân Hòa- Định Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Bãi Gỗ, Vị trí mộ=Phẫu D3 Hà Lan, H5, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25334 (số thứ tự 1044911).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mông Đình Hiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mông Đình Hiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 13/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Ba
  2. Võ Văn Bình
  3. Phạm Văn Dũng
  4. Vũ Thế Chinh
  5. Đỗ Văn Ba
  6. Lê Trương Thế
  7. Hồ Xuân Bình
  8. Trần Anh Sơn
  9. Trần Phú
  10. Nguyễn Quang Thắng
  11. Nguyễn Xuân Đọc
  12. Nguyễn Tiến Nam
  13. Nguyễn Trần Lựu
  14. Nguyễn Văn Thường