Dương Văn Luyện

Năm sinh1953
Quê quánThành Công- Phổ Yên
Ngày hy sinh 23/11/1973
Nơi hy sinhLàng mun, K4 Gia Lai
Vị trí mộ Nhà ma làng Mun, K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044841]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Luyện, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=23/11/1973, Quê quán=Thành Công- Phổ Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng mun, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=Nhà ma làng Mun, K4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25264 (số thứ tự 1044841).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Luyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Luyện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 23/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Nhân Luyện
  2. Nguyễn Trọng Thích
  3. Trạc Tắc Chập
  4. Nguyễn Quang Hữu
  5. Hồ Văn Chĩnh
  6. Chu Hoàng