Bùi Thanh Sử

Năm sinh1952
Quê quánĐại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị K bộ 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: K bộ 5)
Cấp bậcy.sỹ
Nhập ngũT.04/1963
Ngày hy sinh 13/6/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Phum Chia rây - Playveng - Khơ me Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 663 (số thứ tự 660).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Thanh Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Thanh Sử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 13/6/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Trọng Bình sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng · c.p · C7D5 · Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Nguyễn Thiện Bình sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng · b.p · C8D5 · Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Nguyễn Khắc Hùng sinh 1949 · Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú · a.t · C17 · Phum Chia rây - Playveng
  4. Nguyễn Thế Phiệt sinh 1947 · Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · c.s · C17 · Phum Chia rây - Playveng
  5. Lữ Đức Thuận sinh 1952 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An · c.s · TSD5 · Phum Chia rây - Playveng