Hoàng Minh Cao

Năm sinh1952
Quê quánYên Thạch- Cao Lộc- Lạng Sơn
Ngày hy sinh 20/05/1975
Nơi hy sinhTân Sơn Nhất, Gia Định
Vị trí mộ Nghĩa trang Z200, Ấp Nhị Tân, Tân Thới Nhì, Gia Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044668]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Cao, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/05/1975, Quê quán=Yên Thạch- Cao Lộc- Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Sơn Nhất, Gia Định, Vị trí mộ=Nghĩa trang Z200, Ấp Nhị Tân, Tân Thới Nhì, Gia Định}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25091 (số thứ tự 1044668).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Cao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Cao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 20/05/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Lưu
  2. Trương Đức Phi
  3. Nguyễn Văn Hải
  4. Lê Ngọc Thi
  5. Nguyễn Văn Sự