Trần Xuân Hùng

Năm sinh1956
Quê quánThủy Hùng- Bích Dương- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 15/03/1975
Nơi hy sinhĐồi 581, Đắc Lắc
Vị trí mộ (86-04)06 07 Ban Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044649]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Hùng, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=15/03/1975, Quê quán=Thủy Hùng- Bích Dương- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 581, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(86-04)06 07 Ban Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25072 (số thứ tự 1044649).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 15/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Khắc Nhanh
  2. Nguyễn Văn Nung
  3. Sầm Văn Phúc
  4. Nguyễn Huy Gừng
  5. Nguyễn Đăng Lâm
  6. Hoàng Đình Mao
  7. Trần Văn Khâm
  8. Nguyễn Quyết Chiến
  9. Hoàng Trung Thiềng
  10. Phạm Hữu Đô
  11. Trần Trọng Thủy
  12. Nguyễn Văn Hưởng
  13. Nguyễn Văn Lương
  14. Lê Hồng Văn
  15. Phan Trọng May
  16. Nguyễn Thành Biên
  17. Bùi Xuân Dậu
  18. Bùi Văn Páo
  19. Bùi Văn Nhí
  20. Nguyễn Tiến Tân
  21. Phạm Xuân Dần
  22. Vũ Đình Lộc
  23. Nguyễn Văn Thông
  24. Đặng Văn Tải
  25. Nguyễn Huy Dường
  26. Nguyễn Xuân Hồng
  27. Nguyễn Xuân Dung
  28. Phạm Văn Dần