Chu Văn Toái

Năm sinh1953
Quê quánGia Tự- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 14/04/1975
Nơi hy sinhĐơn Dương, Tuyên Đức
Vị trí mộ (08-47)04 Tuyên Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044644]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Toái, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/04/1975, Quê quán=Gia Tự- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đơn Dương, Tuyên Đức, Vị trí mộ=(08-47)04 Tuyên Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25067 (số thứ tự 1044644).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Toái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Toái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 14/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dần sinh 1950 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lảng- Vĩnh Phú
  2. Đỗ Văn Cường sinh 1955 · Xóm Mới- Bồ Sao- Vĩnh Tường- Vĩnh Phúc
  3. Hà Văn Lý sinh 1956 · Xóm Đoàn- Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  4. Hoàng Văn Nghiệp sinh 1953 · Làng Cả- Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú
  5. Hà Minh Oán sinh 1955 · Xóm Vương- Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  6. Phạm Trung Thành sinh 1954 · Đồng Giảng- Ngọc Thanh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  7. Trần Thắng Lợi sinh 1954 · Xuân Vân- Yên Sơn- Tuyên Quang
  8. Lương Văn Quí sinh 1956 · Dong Quán- Yên Sơn- Tuyên Quang
  9. Trần Văn Tiến sinh 1956 · Hoàng Khai- Yên Sơn- Tuyên Quang
  10. Trần Văn Khởi sinh 1956 · Việt Hà- Khoái Châu- Hải Hưng
  11. Vũ Văn Hải sinh 1956 · Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà
  12. Nguyễn Văn Chiến sinh 1954 · Thị Trấn Đồng Mỏ- Chi Lăng- Lạng Sơn
  13. Trần Công Đĩnh sinh 1942 · Nhị Châu- Ngọc Châu- Nam Sách- Hải Hưng
  14. Nguyễn Quang Vạn sinh 1952 · Thôn Tháp- Thống Nhất- Mỹ Hào- Hải Hưng
  15. Nguyễn Công Đoàn Hoàng Linh- Hoàng Hạnh- Ninh Giang- Hải Hưng