Hà Quyết Thắng

Năm sinh1954
Quê quánXuân Trù- Tiên Phong- Phổ Yên- Bắc Thái
Ngày hy sinh 4/11/1975
Nơi hy sinhTrục Đường 14 từ Ban Mê Thuột đi Đức Lập
Vị trí mộ (75-25)03 Buôn Mê Thuột m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044580]: Lietsi {Họ tên=Hà Quyết Thắng, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27702, Quê quán=Xuân Trù- Tiên Phong- Phổ Yên- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trục Đường 14 từ Ban Mê Thuột đi Đức Lập, Vị trí mộ=(75-25)03 Buôn Mê Thuột m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25003 (số thứ tự 1044580).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Quyết Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Quyết Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 4/11/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Công Thao
  2. Phạm Văn Ý
  3. Bùi Ngọc Lượng