Lê Văn Sửu

Năm sinh1949
Quê quánNga Hoàng- Hợp Châu- Tam Dương- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 18/03/1975
Nơi hy sinhChư CúC, Đắc Lắc
Vị trí mộ (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044497]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Sửu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=18/03/1975, Quê quán=Nga Hoàng- Hợp Châu- Tam Dương- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư CúC, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(10-14)05 Đắc Lắc 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24920 (số thứ tự 1044497).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 18/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  2. Nguyễn Khắc Niên sinh 1949 · Đội 7- Nam Hạ- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Nguyễn Đức Hinh sinh 1952 · Vĩnh Kỳ- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  4. Bùi Quang Tạo sinh 1956 · Cao Quang- Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Sinh sinh 1954 · Lập Trí- Minh Trí- Kim Anh- Vĩnh Phú
  6. Nông Minh Sủi sinh 1956 · Gốc Chia- Trương Vương- Hòa An- Cao Bằng
  7. Bùi Văn Thà sinh 1956 · Vườn Sáng- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  8. Hoàng Văn Tắu sinh 1956 · Nà Tẩu- Lương Văn- Thông Nông- Cao Bằng
  9. Nguyễn Văn Thích sinh 1944 · Bằng Quân- Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Chiến sinh 1951 · Cao Sơn- Ninh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  11. Nguyễn Duy Ngụ sinh 1953 · Hùng Sơn- Nam Thượng- Nam Đàn - Nghệ An
  12. Nguyễn Minh Tăng sinh 1954 · Ngọc Sơn- Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hà Tĩnh
  13. Lê Văn Sử sinh 1952 · Long Thành- Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  14. Trần Văn Tuyển sinh 1955 · NgọC Vi- Đình Chu- Lập THạch- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Hồng Vân sinh 1953 · Xóm Thượng- Phúc Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Tiến sinh 1952 · Ca Đình- Tây Cốc- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  17. Đào Ngọc Cốc sinh 1956 · Hạ Lôi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Văn Thành sinh 1954 · Trung Xuân- Van Xuân- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Tuấn sinh 1955 · Sơn Kiệu- Chấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  20. Trần Văn Bình sinh 1955 · Phú Lập- Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  21. Vũ Xuân Lành sinh 1949 · Làng Bên- Đồng Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái
  22. Phùng Đình Chung sinh 1954 · Phố Thanh Sơn Thị Xã Cao Bằng
  23. Hoàng Văn Cần sinh 1952 · Dê Đóng- Hống Việt- Hòa An- Cao Bằng
  24. Nguyễn Thăng Long sinh 1953 · Ngô Xá- Quảng Lãng- Ân Thi- Hải Hưng
  25. Nguyễn Quang Tảo sinh 1953 · Thụy Mão- Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc
  26. Nguyễn Đình Minh sinh 1952 · Xã Tân Hội- Đan Phượng Hà Tây
  27. Trần Văn Hế sinh 1954 · Đông Hòa Đông Hưng Thái Bình
  28. Lê Đăng Chanh sinh 1947 · Tam Giang-Yên Phong-Hà Bắc
  29. Hoàng Hồng Sơn sinh 1949 · Vạn Trạch Bố trạch-Quảng Bình
  30. Lý Tiến Lợi sinh 1955 · Lương Thịnh- Trấn Yên- Yên Bái
  31. Lục Quang Thào sinh 1948 · Cán Thủy- Bảo Quả- Hà Giang
  32. Trần Hoàn Trân sinh 1953 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú