Lưu Quang Tuyến

Năm sinh1951
Quê quánLý Nghĩa Hạ- Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Nam Hà
Ngày hy sinh 7/8/1975
Nơi hy sinhThị Trấn Lai Khê Thủ Dầu Một
Vị trí mộ Z200 Thôn Tân Lập Xã Phú Cường Châu Thành- Thủ Dầu một

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044312]: Lietsi {Họ tên=Lưu Quang Tuyến, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27613, Quê quán=Lý Nghĩa Hạ- Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị Trấn Lai Khê Thủ Dầu Một, Vị trí mộ=Z200 Thôn Tân Lập Xã Phú Cường Châu Thành- Thủ Dầu một}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24735 (số thứ tự 1044312).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Quang Tuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Quang Tuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 7/8/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cận
  2. Trần Văn Nghi