Trần Huy Luận

Năm sinh1953
Quê quánThịnh Châu- Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
Ngày hy sinh 29/01/1975
Nơi hy sinhBản Tung 2, Tây Nguyên
Vị trí mộ (84-64) Bản Tung Thang Đắc Lắc mộ số 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044276]: Lietsi {Họ tên=Trần Huy Luận, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/01/1975, Quê quán=Thịnh Châu- Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Tung 2, Tây Nguyên, Vị trí mộ=(84-64) Bản Tung Thang Đắc Lắc mộ số 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24699 (số thứ tự 1044276).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Huy Luận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Huy Luận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 29/01/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Hoan
  2. Bùi Văn Thảo
  3. Nguyễn Tiến Vịnh