Võ Văn Bống

Năm sinh1944
Quê quánThượng Lộc - Can Lộc
Đơn vị Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1965
Ngày hy sinh 15/05/1968
Nơi hy sinhKon Săn cũ, Kon Tu - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 850 (số thứ tự 849).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Văn Bống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Văn Bống” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 15/05/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quý sinh 1943 · Thọ Lão - Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Huấn sinh 1944 · Đông Thọ - Yên Phong - Hà Bắc · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Xâm Lũ, H16, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Khánh sinh 1941 · 12 Trần Nguyên Han - Hải Phòng · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  4. Phạm Văn Quang Xuân Úc - Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  5. Phạm Văn Gung sinh 1945 · Xuân Úc - Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Phạm Công Thành sinh 1946 · Đông Khê - Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · h 16 Kon Tum
  7. Nguyễn Tiến Vực sinh 1944 · Nhật Tân - Đông Phú - Tân Hưng - Thái Bình · Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất thi hài
  8. Hoàng Đình Dục sinh 1942 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất thi hài
  9. Ngô Duy Tích sinh 1946 · An Đồng - Phụ Dực - Thái Bình · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  10. Hoàng Văn Chũ sinh 1946 · Xóm 7 - Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H16, Kon Tum
  11. Vũ Quang Vinh sinh 1942 · Đông Lương - Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  12. Đỗ Hùng Thanh sinh 1943 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  13. Nguyễn Mậu Khang sinh 1943 · Thọ Duyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  14. Lương Văn Kêu sinh 1946 · Nam Động - Quan Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H16, Kon Tum
  15. Hoàng Đình Nông sinh 1950 · Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H16, Kon Tum - Kon Tum
  16. Nguyễn Văn Tăng sinh 1950 · Xóm 4 - Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H16, Kon Tum - Kon Tum
  17. Lê Gia Hạnh (Hãnh) sinh 1949 · Định Xá - Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Lê Như Xuân sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  19. Nguyễn Văn Thoại sinh 1949 · Thôn Đông - Hà Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H16, Kon Tum
  20. Võ Văn Bổng sinh 1944 · (Thượng Lạc) - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H16, Kon Tum
  21. Lê Văn Múi sinh 1943 · 1B Lê Quý Đôn - Hà Nội · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  22. Bùi Quang Lý sinh 1948 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  23. Nguyễn Văn Hội sinh 1945 · Bảo Ninh - Quảng Ninh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  24. Hà Văn Quang sinh 1948 · Phú Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  25. Lê Duy Hiển sinh 1945 · Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  26. Nguyễn Khắc Luyện sinh 1947 · Liễn Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H16 Kon Tum
  27. Nguyễn Đình Võ sinh 1947 · Yên Lĩnh - Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H16 Kon Tum
  28. Hoàng Văn Phong Gian Đầu - Xuân Lợi - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Đường 14 Kon Tum
  29. Nguyễn Hữu Khánh sinh 1944 · Hoàng Dong - Phú Xuyên - Hà Tây · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H14, Kon Tum - Kon Tum
  30. Nguyễn Ngọc Khuê sinh 1945 · Kiên Xá - Cẩn Đoài - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H16 Kon Tum
  31. Mai Văn Đĩnh sinh 1946 · Đào Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H16, Kon Tum - Kon Tum
  32. Phan Văn Choòng sinh 1942 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  33. Đoàn Việt Hùng sinh 1941 · Nam Thành - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3